artery of the vestibule bulb

artery of the vestibule bulb

The artery of the vestibule bulb supplies blood to the vestibular bulb.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động mạch của hành tiền đình: "artery of the vestibule bulb" một danh từ chỉ một nhánh động mạch trong cơ thể người, cụ thể nữ giới. Đây một nhánh của động mạch thẹn trong (internal pudendal artery), chức năng cung cấp máu cho hành tiền đình (bulb of the vestibule) — một cấu trúc giải phẫu nằmvùng âm hộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The artery of the vestibule bulb is a crucial branch for blood supply to the vestibular region. (Động mạch của hành tiền đình một nhánh quan trọng cung cấp máu cho vùng tiền đình.)
    • During surgery, care must be taken to avoid damaging the artery of the vestibule bulb. (Trong quá trình phẫu thuật, cần cẩn thận để tránh làm tổn thương động mạch của hành tiền đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to arise from the internal pudendal artery": bắt nguồn từ động mạch thẹn trong.

    • This artery of the vestibule bulb arises from the internal pudendal artery. (Động mạch của hành tiền đình này bắt nguồn từ động mạch thẹn trong.)
  • "to supply the bulb of the vestibule": cung cấp máu cho hành tiền đình.

    • The primary function of the artery of the vestibule bulb is to supply the bulb of the vestibule. (Chức năng chính của động mạch của hành tiền đình cung cấp máu cho hành tiền đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Artery (danh từ): động mạch.

    • The artery carries oxygenated blood. (Động mạch mang máu giàu oxy.)
  • Vestibule (danh từ): tiền đình (trong giải phẫu, chỉ một khoang hoặc lối vào).

  • Bulb (danh từ): hành (một cấu trúc hình cầu hoặc phình ra).
Từ đồng nghĩa
  • Branch of internal pudendal artery: nhánh của động mạch thẹn trong.
  • Vestibular bulb artery: động mạch hành tiền đình (dạng rút gọn).
Các cụm từ liên quan
  • Internal pudendal artery: động mạch thẹn trong (động mạch chính từ đó "artery of the vestibule bulb" phát sinh).
  • Bulb of the vestibule: hành tiền đình (cấu trúc được cấp máu bởi động mạch này).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ giải phẫu này.